Fandom

Trang chủ Sonako

Sword Art Online Terms

9,065trang trên
Sonako
Add New Page
Bình luận6 Share

Các nhân vật chínhEdit

Tên trong game Tên trong game(JP) Tên trong game(CH) Tên thật Tên thật(JP) Tên thật(CH) Tên thật(HV) Chú thích
Kirito キリト 桐人 Kirigaya Kazuto 桐ヶ谷和人 桐谷和人 Đồng Cốc Hòa Nhân Nam chính
Asuna アスナ 亞絲娜 Yuuki Asuna 結城明日奈 結城明日奈 Kết Thành Minh Nhật Na Nữ chính
Yui ユイ 結衣 Kết Y Cô bé AI
Heathcliff ヒースクリフ 希茲克利夫 Kayaba Akihiko 茅場晶彦 茅場晶彥 Mao Trường Tinh Ngạn Phản diện chính?

AincradEdit

Tên trong game Tên trong game(JP) Tên trong game(CH) Tên thật Tên thật(JP) Tên thật(CH) Tên thật(HV) Chú thích
Klein クライン 克萊因 Tsuboi Ryoutarou 壷井遼太郎 壺井遼太郎 Hồ Tĩnh Liêu Thái Lang Bạn của Kirito
Agil エギル 艾基爾 Andrew Gilbert Mills アンドリュー・ギルバート・ミルズ 安德魯.基爾巴特.米爾斯 Bạn của Kirito
Silica シリカ 西莉卡 Ayano Keiko 綾野珪子 綾野珪子 Lăng Dã Khuê Tử Cô bé với con rồng Pina
Lisbeth リズベット 莉茲貝特 Shinozaki Rika 篠崎里香 篠崎里香 Tiểu Khi Lí Hương Cô nàng thợ rèn
Thinker Thủ lĩnh guild Quân Đoàn
Yulier Bạn gái của Thinker
Kibaou キバオウ 牙王
Corbatz コーバッツ 柯巴茲
PoH プー PoH Prince of Hell - Hoàng tử Địa ngục
Johnny Black ジョニー・ブラック 強尼・布萊克 金本 敦 金本敦 Member của guild Laughing Coffin
Red-Eyed XaXa 赤眼のザザ 赤眼的沙薩 新川昌一 新川昌一 Member của guild Laughing Coffin
Diabel ディアベル Beta-tester
Nishida ニシダ 西田
Sasha サーシャ 紗夏
Kuradeel クラディール 克拉帝爾 Member của guild Laughing Coffin
Argo アルゴ 阿爾戈 Beta-tester
柯貝爾

Vũ khúc tinh linhEdit

Tên trong game Tên trong game(JP) Tên trong game(CH) Tên thật Tên thật(JP) Tên thật(CH) Tên thật(HV) Chú thích
Leafa リーファ 莉法 Kirigaya Suguha 桐ヶ谷直葉 桐谷 直葉 Đồng Cốc Trực Diệp Em gái Kirito
Tinh Linh Vương Oberon 妖精王オベイロン 精靈王 奧伯龍 Sugou Nobuyuki 須郷伸之 須鄉伸之 Tu Hương Thân Chi Phản diện chính trong ALO
Recon レコン 雷根 Nagata Shinichi 長田伸一 長田伸一 Trường Điền Thân Nhất Bạn của Lyfa
Sakuya Lãnh chúa tộc Sylph
Alicia Rue Lãnh chúa tộc Cait Sith
Mortimer Lãnh chúa tộc Salamander
Eugene Tổng chỉ huy quân đội Salamander
Sigurd

Tổng chỉ huy quân đội Sylph

Ma ĐạnEdit

Tên trong game Tên trong game(JP) Tên trong game(CH) Tên thật Tên thật(JP) Tên thật(CH) Tên thật(HV) Chú thích
Sinon シノン 詩乃 Asada Shino 朝田詩乃 朝田詩乃 Triều Điền Thi Nãi Cô gái dùng khẩu Hecate
Spiegel シュピーゲル 鏡子 Shinkawa Kyouji 新川恭二 新川恭二 Tân Xuyên Cung Nhị Bạn của Shino
Súng Tử Thần 死銃 死槍 Phản diện chính trong GGO
Sterben/Steven ステルベン Để nguyên do là Katakana
Zekushiido ゼクシード Shigemura Tamotsu Nhà vô địch giải BoB lần II
Usujio Tarako 薄塩たらこ
Yamikaze 闇風
Dyne ダイン Đội trưởng đội săn của Sinon
Gunner X/Musketeer X 銃士X

Chuỗi hạt của MẹEdit

Tên trong game Tên trong game(JP) Tên trong game(CH) Tên thật Tên thật(JP) Tên thật(CH) Tên thật(HV) Chú thích
Yuuki ユウキ 有紀 Konno Yuuki 紺野木綿季 粓野木棉季 Cam Dã Mộc Miên Quý Bạn của Asuna
Ran Konno Aiko Chị của Yuuki
Shiune An Shi En Bạn của Asuna
Jun Bạn của Asuna
Thatch Bạn của Asuna
Nori Bạn của Asuna

Hiện thựcEdit

Tên trong game Tên trong game(JP) Tên trong game(CH) Tên thật Tên thật(JP) Tên thật(CH) Tên thật(HV) Chú thích
Kirigaya Midori 桐ヶ谷翠 桐谷 翠 Đồng Cốc Thúy Mẹ của Kazuto/Suguha
Kirigaya Minetaka 桐ヶ谷峰嵩 桐谷 峰嵩 Đồng Cốc Phong Tung Bố của Kazuto/Suguha
Yuuki Shouzou 結城彰三 結城 彰三 Kết Thành Chương Tam Bố của Asuna
Yuuki Kyouko 結城京子 結城 京子 Kết Thành Kinh Tử Mẹ của Asuna
Yuuki Kouichirou 結城浩一郎 Kết Thành Hạo Nhất Lang Anh trai Asuna
Chrysheight クリスハイト 克里斯海特 Kikuoka Seijirou 菊岡誠二郎 菊岡 誠二郎 Cúc Cương Thành Nhị Lang Nhân viên chính phủ
Koujiro Rinko 神代凛子 神代凜子 Người yêu của Kayaba Akihiko
Higa Takeru 比嘉タケル 比嘉健 Trợ lý của Kikuoka Seijirou

Địa danhEdit

SAOEdit

Location Location(JP) Location(CH) Chú thích
Thành Phố Khởi Đầu はじまりの街 Ở tầng 1
Làng Horunka Ở tầng 1
Khu vực thành phố chính 主街区
Dungeon ẩn 隠しダンジョン Ở tầng 1
Friben フリーベン Ở tầng 8
Taft タフト Ở tầng 11
Ralberg ラーベルグ Ở tầng 19
ひだまりの森 Ở tầng 20
Làng Coral コラルの村 Ở tầng 22
Mieche ミーシェ Ở tầng 35
Rừng lạc lối 迷いの森 Ở tầng 35
Floria フローリア Ở tầng 47
Đồi kí ức 思い出の丘 Ở tầng 47
Lindus リンダース Ở tầng 48
ミュージェン Ở tầng 49
Algade アルゲード Ở tầng 50
Grandum グランザム市 Ở tầng 55
マーテン Ở tầng 57
Salemburg セルムブルグ Ở tầng 61
カームデット Ở tầng 74
コリニア Ở tầng 75

GGOEdit

Địa danh Địa danh(JP) Địa danh(CH) Chú thích
SBC Gurokken Thành phố khởi đầu

Thuật ngữEdit

Thuật ngữ Thuật ngữ(JP) Thuật ngữ(CH) Chú thích
Sword Art Online (SAO) ソードアート・オンライン 刀劍神域 Volume 1,2, Aria, và các SS
ALfheim Online (ALO) アルヴヘイム・オンライン Volume 3 và 4
Gun Gale Online (GGO) ガンゲイル・オンライン Volume 5 và 6
Nerve Gear ナーヴギア Máy VR đầu tiên thuộc thế hệ thứ 2 được sản xuất hàng loạt
AmuSphere アミュスフィア Thay thế Nerve Gear
Medicuboid メディキュボイド Thế hệ 3, dùng phục vụ y học
Soul TransLator(STL) ソウル・トランスレーター Thế hệ 4, loại máy đầu tiên, xuất hiện trong chương Versus, Accel World vol.10
Bullet of Bullets (BoB) バレット・オブ・バレッツ Giải đấu sinh tồn trong GGO

Item Edit

Thuật ngữ Thuật ngữ(JP) Thuật ngữ(CH) Chú thích
Pha lê hành lang 回廊結晶 迴廊水晶
Pha lê chữa thương 回復結晶 治療水晶 Đỏ
Pha lê dịch chuyển 転移結晶 轉移水晶 Xanh dương
Pha lê giải độc 解毒結晶 解毒水晶 Xanh lá
Pha lê ghi âm 記録結晶 紀錄水晶
Pha lê ghi tin nhắn メッセージ録音クリスタル 讯息录音水晶
還魂の聖晶石
Elucidator エリュシデータ Item rớt ra từ boss tầng 50
Dark Repulser ダークリパルサー Player-made item, tạo bởi Lisbeth
Lambent Light ランベントライト Player-made item, tạo bởi Lisbeth
Crystalite Ingot クリスタライト・インゴット
Thịt thỏ Ragu ラグー・ラビットの肉 Ingredient cấp độ S
Mirage Sphere
回復ポーション
High Potion ハイポーション Vài trò chơi cũng gọi nó là "Hi-Potion".
Col 珂爾 Đơn vị tiền tệ trong SAO
斷鋼聖劍
魔剣 グラム 魔劍瓦蘭姆
雷槌妙爾尼爾
靈刀迦具土
光弓神輝
光劍
告知时间的钟楼
時之刻印
藍薔薇之劍
夜空之劍
金木樨之劍
時穿劍
天穿劍
熾焰弓
黑百合之劍
星霜鞭
比翼劍
Cỏ chân ngỗng 冠狀銀蓮
Cúc vạn thọ 萬壽菊
Hoa thược dược 大麗花
Hoa cát lan 卡特蘭
希爾貝樹

Quái vật/Mob Edit

Thuật ngữ Thuật ngữ(JP) Thuật ngữ(CH) Chú thích
Frenzy Boar フレンジーボア Mob tầng 1
Illfang the Kobold Lord イルファング・ザ・コボルド・ロード Boss tầng 1
Ruin Kobold Sentinel ルイン・コボルド・センチネル Slave summon bởi boss tầng 1
Scavenge Toad スカベンジトード Mob trong dungeon ẩn, tầng 1
The Fatal-Scythe ザ・フェイタルサイズ Boss trong dungeon ẩn, tầng 1
Trembling Ox
Tremble Cow
Red Spotted Beetle
Jagged Warm
WindWasp
Bullbous Bow
Taurus Ring Hurler
Nato The Colonel Taurus
Balun The General Taurus
Asterios The Taurus King
Drunk Ape ドランクエイプ Mob trong Rừng lạc lối, tầng 35
Nicholas Kẻ Bội Giáo 背教者ニコラス 叛教徒尼可拉司 Christmas Event Boss, Rừng lạc lối, tầng 35
Bạch Long 白竜
Ragout Rabbit ラグー・ラビット
Lizardman Lord リザードマンロード
Demonish Servant デモニッシュ・サーバント
The Gleam Eyes ザ・グリーム・アイズ Boss tầng 74
The Skullreaper ザ・スカル・リーパー Boss tầng 75

Kỹ năngEdit

Kỹ năng (Eng) Kỹ năng(HV) Skill(CH) Dạng Chú thích
Uppercut 上段斬擊 Đơn thủ kiếm (1-hit) Một kiếm kỹ đơn giản đánh từ dưới lên.
Vertical ヴァーチカル 垂直斬 Đơn thủ kiếm (1-hit) Một kiếm kỹ đơn giản chém theo chiều dọc.
Horizontal ホリゾンタル 水平斬 Đơn thủ kiếm (1-hit) một kiếm kỹ đơn giản chém theo chiều ngang.
Slant スラント 斜斬 Đơn thủ kiếm (1-hit) Một kiếm kỹ đơn giản chém theo đường chéo.
Throwing Xạ Kích 單發射擊 Phi kiếm
Rage Spike Duệ Trảo 銳爪 Đơn thủ kiếm (1-hit) Một skill căn bản, sát thương yếu, lao vào đối phương và tung một đòn hướng lên trên.
Weapon Break Ma Kiếm Xâm Thực 魔劍侵蝕 Đơn thủ kiếm
Star Splash Liễu kiếm (8-hit combo) - Một skill đâm kiếm bằng một tay cấp độ cao.
Meteor Break Vẩn Thạch Khai Phá 隕石衝擊 Thể thuật
Shattering Meteor
Vertical Square Thuỳ Trực Tứ Phương Trảm 垂直四方斬 Đơn thủ kiếm (4-hit combo) Một kiếm kỹ trung cấp vẽ nên một hình vuông.
Horizontal Square Đơn thủ kiếm (4-hit combo) Một kiếm kỹ trung cấp vẽ nên một hình thoi.
Reaver Kiếm cong đơn thủ (1-hit) Một kiếm kỹ cơ bản.
Vorpal Strike Tuyệt Mệnh Kích 絕命重擊 Đơn thủ kiếm Một đòn tấn công mạnh mẽ với tầm đánh gấp đôi chiều dài của lưỡi kiếm.
Embracer
Flashing Penetrator Thiểm Quang Xuyên Thích 閃光穿刺 Liễu kiếm
Scan Thăm Dò Thể thuật
Battle Healing
Linear Liễu kiếm
Quadruple Pain Liễu kiếm (4-hit) Một skill đâm nhanh 4 hit có thể làm mục tiêu bất động.
Fell Crescent  フェル・クレセント 弦月斬 Kiếm cong đơn thủ (1-hit) Một kiếm kỹ công phá cấp độ cao, giáng một đòn xuống dưới và rút ngắn khoảng cách 4 mét trong 0.4 giây.
Star Burst Stream (tạm dịch)Ngôi Sao Bùng Nổ Song Kiếm (16-hit combo) - Một kiếm kỹ song kiếm cấp độ cao.
The Eclipse ジ・イクリプス 日蝕 Song Kiếm (27-hit combo) - Kiếm kỹ song kiếm cấp độ cao nhất.
Sonic Leap ソニック・リープ 音速衝擊 Đơn thủ kiếm (1-hit) Một kiếm kỹ dạng công phá, lao đến đối phương để đánh một đòn hướng xuống dưới.
Snake Bite 毒蛇噬咬 Đơn thủ kiếm (2-hit combo) Hai cú vung trái và phải nhắm vào vũ khí của đối phương, có khả năng phá vỡ vũ khí đó.
Vertical Arc 垂直弧形斬 Đơn thủ kiếm (2-hit combo) Một kiếm kỹ đơn giản đi theo hình chữ V.
Sharp Nail 銳爪 Đơn thủ kiếm (3-hit combo)
Savage Fulcrum Đơn thủ kiếm (3-hit combo) Một kiếm kỹ vẽ ra số 4 trên không khí. 50% vật lý, 50% băng.
Serration Wave Đơn thủ kiếm Một kiếm kỹ đơn thủ area of effect (AOE), một kỹ thuật dùng để ngăn cản chuyển động và hầu như không gây sát thương.
Howling Octave Đơn thủ kiếm (8-hit) Năm đòn đâm liên tiếp với tốc độ cao và tiếp đến là chém xuống, chém lên, rồi một nhát chém lên toàn lực khác. 40% vật lý, 60% lửa.
Single Shoot 單發射擊
Rapid Bite ラピッド・バイト 急咬 Dao găm
Fud Edge ファッド・エッジ 短刃 Dao găm
Avalanche アバランシュ 雪崩 Song thủ kiếm
Cyclone
Whirl Wind ワール・ウィンド Rìu chiến song thủ
Flash Hit Thể thuật
Emblazer 腕甲刺擊 Thể thuật (1-hit) Một skill tay không xuyên thủng đối thủ bằng ngón tay.
Divine Sword Thánh kiếm (1-hit) - Giải phóng ánh sáng mạnh từ thanh kiếm để làm lóa mắt đối thủ.
Minimal Side Step Defense Một skill phòng thủ chỉ gồm một bước sang ngang để tránh né. Có tốc độ phản đòn nhanh hơn gạt đỡ hay chặn đòn, nhưng nếu thất bại sẽ mang nguy cơ cao hơn.

Thuật ngữ AlicizationEdit

Tên thành thịEdit

Thuật ngữ Thuật ngữ (JP) Thuật ngữ (EN) Bình luận
Làng Rulid ルーリッドの村 Rulid Village nơi Kirito, Eugeo và Alice sinh ra.
Zakkaria ザッカリア Zakkaria một thị trấn nằm phía nam Rulid.
Centoria セントリア Centoria thủ đô của Underworld.

Tên địa danhEdit

Thuật ngữ Thuật ngữ (JP) Thuật ngữ (EN) Bình luận
Underworld アンダーワールド Underworld Thế giới diễn ra arc Alicization.
Nhân Giới 人界 Human World Nơi nằm phía tây Underworld nơi loài người sinh sống. Được cai trị bởi Giáo Hội Chân Lý và 4 đế quốc.
Giáo Hội Chân Lý 公理教会 Axiom Church Giáo hội trung tâm ở Centoria, cai trị 4 đế quốc.
Bắc Đế Quốc Norlangarth ノーランガルス北帝国 Norlangarth North Empire Đế quốc phía bắc.
Đế Quốc Eastabarieth イスタバリエス帝国 Eastabarieth Empire Đế quốc phía đông.
Đế Quốc Wesdarath ウェスダラス帝国 Wesdarath Empire Đế quốc phía tây.
Đế Quốc Southacroith サザークロイス帝国 Southacroith Empire Đế quốc phía nam.
Tận Cùng Thế Giới Loài Người 人界世界の果て Edge of Human World Biên giới giữa Thế Giới Loài Người và Dark Territory.
Gigas Cedar ギガスシダー Gigas Cedar Một cái cây khổng lồ nằm phía nam làng Rulid, ngăn chặn ngôi làng mở rộng thêm.
Dãy Núi Tận Cùng 果ての山脈 Mountain Range at the Edge Dãy núi dốc che chắn toàn bộ Thế Giới Loài Người.
Dark Territory ダークテリトリー Dark Territory Xứ sở của quỷ như goblin hay orc. (Để nguyên vì là katakana)
Sông Ruhr ルール川 Ruhr River Dòng sông chảy về phía tây làng Rulid.
Học Viện Tu Kiếm 修剣学院 Sword Mastery Academy ngôi trường kiếm thuật ở Centoria với lịch sử lâu đời
Học Viện Tu Thuật 修術学院 Art Mastery Academy ngôi trường kiến thức lớn nhất nằm ở Centoria
Thánh Đường Trung Tâm Central Cathedral
Immortal Walls

Tên nhân vậtEdit

Tên Tên (JP) Tên (EN) Bình luận
Eugeo ユージオ 尤吉歐 Bạn thơ ấu và cũng là người bạn thân nhất của Kirito
Alice Schuberg アリス・ツーベルク Bạn thơ ấu của Kirito và Eugeo, con gái trưởng làng Rulid
Alice Synthesis Ba Mươi アリス・シンセシス・サーティ Thật ra chính là người phía trên
Selka Schuberg セルカ・ツーベルク Một cô gái trẻ, em gái của Alice
Garitta ガリッタ Tiền nhân trong nhiệm vụ chặt cây
Sister Azariya シスター・アザリヤ Giáo viên dạy sacred art ở nhà thờ Rulid
Orick オリック cha của Eugeo
Sadina サディナ mẹ của Alice
Bercouli ベルクーリ anh hùng trong truyền thuyết mà ông của Eugeo kể
Nigel Barbossa ナイグル・バルボッサ chủ gia đình làm nông giàu nhất ở làng Rulid
Sulinea スリニャ Chị lớn nhất của Eugeo
Jink ジンク Con của đội trưởng đội lính canh hiện tại của làng Rulid
Gasupht ガスフト Trưởng làng Rulid và là cha của Alice
Deusolbert Synthesis Seven デュソルバート・シンセシス・セブン Integrity Knight trông nom thành Norlangarth
Satrizer サトライザー Satorizer người vô địch giải BoB lần 1 và 4
Sadre サードレ một thợ thủ công
Ronye Arabel ロニエ・アラベル người hầu (valet?) của Kirito
Tieze Shtolienen ティーゼ・シュトリーネン người hầu (valet?) của Eugeo
Sortiliena ソルティリーナ・セルルト đàn chị của Kirito ở Master Swords Academy
Uolo Levanteinn ウォロ・リーバンテイン
Humbert Zizek ウンベール・ジーゼック
Raios Antinous ライオス・アンティノス
Eldrie Woolsburg エルドリエ・ウールスブルーグ
Eldrie Synthesis Thirty-one エルドリエ・シンセシス・サーティワン cùng một người với người phía trên
Administrator アドミニストレータ
Quinella クィネラ Người sau này trở thành Administrator
Cardinal カーディナル

Kiếm kỹEdit

Thuật ngữ Thuật ngữ (JP) Thuật ngữ (EN) Bình luận
Tĩnh Thủy Still Water
Lưu Thủy Active Water
Thương Phong Trảm Azure Wind Slash
Lôi Thiểm Trảm Lightning Slash
Thiên Sơn Liệt Ba Heavens and Mountains Break/Splitting Wave of Heavens and Mountains/Heavenly Mountain Rending Wave
Luân Oa Whirl Current

Thuật ngữ chungEdit

Thuật ngữ Thuật ngữ (JP) Thuật ngữ (EN) Bình luận
Sinh Mệnh 天命 Life Độ bền/HP của mọi vật ở Underworld
Thiên Chức 天職 Sacred Task nhiệm vụ mà mọi đứa trẻ trong làng được nhận vào mùa xuân năm lên mười tuổi
Thần Thuật 天術 Sacred Art Phép thuật ở Underworld
Thần Mặt Trời Solus 陽神ソルス Sun God Solus Sol - mặt trời (giới tính chưa rõ, nhưng hẳn là nữ)
Nữ thần Mặt Đất Terraria 地神テラリア Earth Godness Terraria Terra - mặt đất (đã confirm là nữ ở vol 12)
Nữ thần của sự Sáng Tạo Stacia 創世の神ステイシア Godness of Creation Stacia aka nữ thần sự sống (đã confirm là nữ ở vol 12)
Thần Bóng Tối Vector 闇神ベクタ God of Darkness Vector vị thần duy nhất được thờ phụng ở Dark Territory (100% là đực rựa)
Nước Siral シラル水 Siral Water
Rìu Long Cốt 竜骨の斧 Dragon Bone Axe cây rìu Kirito & Eugeo dùng để chặt Gigas Cedar
Lá Silve シルベの葉っぱ Silve leaf lá lạnh, dùng để chữa vết thâm tím
Quy chuẩn hành xử ở làng Rulid ルーリッド村民規範 Rulid Villager's Standard luật ở làng Rulid
Hiến Pháp Bắc Đế Quốc Norlangarth ノーランガルス北帝国基本法 Norlangarth North Empire Fundamental Law luật thi hành ở Norlangarth
Danh Mục Cấm Kỵ 禁忌目録 Taboo Index luật tuyệt đối có quyền cao hơn mọi luật khác
Đại Hội Thống Nhất Tứ Đế Quốc 四帝国統一大会 Four Empires Unity Tournament được Giáo Hội Chân Lý tổ chức để chọn ra kiếm sĩ giỏi nhất
Hiệp Sĩ Hợp Nhất 整合騎士 Integrity Knight giữ gìn trật tự ở Nhân Giới và chiến đấu chống lại Dark Territory
Fluctlight フラクトライト Fluctlight

viết tắt từ Fluctuating Light, tức ý thức của con người

Thường Ngôn 汎用語  Common Tongue ngôn ngữ mà con người ở Underworld sử dụng
Thần Ngôn Sacred Tongue ngôn ngữ sử dụng cho thần thuật




Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.